Giai đoạn 1900 - 1949

Tiếng Pháp (1939)

NXB: NXB Trung Hòa

Năm XB: 1939

Đọc và viết tiếng Pháp (1906)

NXB: Paris

Năm XB: 1906

Hoa ngữ chỉ nam (1933)

NXB: Tín Đức thư xã

Năm XB: 1933

Cơ khí họa (1929)

NXB: Nhà in Nguyễn Kính (Hải Phòng)

Năm XB: 1929

Nghề thợ mộc (1939)

NXB: Trường kỹ nghệ thực hành Bắc Kỳ

Năm XB: 1939

Cây dùng trong kỹ nghệ (1942)

NXB: Khoa học tạp chí xuất bản

Năm XB: 1942

Sách dạy chăn tằm (1926)

NXB: Viễn Đông ấn quán

Năm XB: 1926

Tập đồ chữ Nho (quyển 1 - 1932)

NXB: Nhà in Mỹ Thắng Nam Định

Năm XB: 1932

Tập đồ chữ Nho (quyển 2 - 1932)

NXB: Nhà in Mỹ Thắng Nam Định

Năm XB: 1932

Giáo phụ tề gia (1925)

NXB: Tác giả xuất bản

Năm XB: 1925

Hiếu nghĩa minh thơ (1925)

NXB: Tác giả xuất bản

Năm XB: 1925

Ấu viên tất độc (1926)

NXB: Viễn Đông ấn quán

Năm XB: 1926

Ngũ thiên tự diễn âm (quyển 2, 1935)

NXB: Nhà in Thái Sơn, Hà Nội

Năm XB: 1935

Tam tự kinh (1937)

NXB: Hà Nội

Năm XB: 1937

Tiếng một An Nam (1927)

NXB: Nhà in Đắc Lập , Huế

Năm XB: 1927

Văn luận biện (1937)

NXB: Trường Chấn Thanh, Sài Gòn

Năm XB: 1937

Nhị thập tứ hiếu (1943)

NXB: Tủ SGK Á Châu

Năm XB: 1943

Việt Nam cách ngôn giáo khoa (1948)

NXB: Tân Sanh thơ xã

Năm XB: 1948

Khoa học tùng đàm (1934)

NXB: Nhà in Đức Lưu Phương, Sài Gòn

Năm XB: 1934